* Login   * Register


Last visit was:
It is currently Sat Feb 24, 2018 3:03 pm
View unanswered posts
View active topics





Post new topic Reply to topic  [ 2 posts ] 
Author Message
 Post subject: Các Thẻ HTML Thông Dụng
PostPosted: Tue Jun 02, 2009 11:37 pm 
Offline

Joined: Sun Feb 08, 2009 11:00 pm
Posts: 29
---------
1. Thẻ <BODY> </BODY> : Đây là thẻ chứa nội dung của file HTML
Thuộc Tính :
• BACKGROUND: Dùng cho định dạng file hình ảnh làm nền (.gif, .jpg, .bmp).
• BGCOLOR : Xác lập màu cho nền.
• TEXT : Định màu chữ.
• LINK : Định màu cho liên kết chưa xem.
• VLINK : Định màu cho liên kết chưa xem.
• ALINK : Định màu cho liên kết đang xem.
• LEFTMARGIN : Canh lề trái.
• TOPMARGIN : Canh lề trên.
2. Thẻ ghi chú:
<!-- chú thích -->
<COMMENT> chú thích </COMMENT>
3. Thẻ định dạng văn bản:
a. Đinh Dạng Kiểu Chữ:
• <Hn> … </Hn> : Tiêu đề các mục có kích cở khác nhau, với n từ 1 đến 6
• <B> … </B> : Chữ đậm.
• <I> … </I> : Chữ nghiêng.
• <U> … </U> : Chững gạch dưới.
• <STRIKE> … </STRIKE> : Chữ gạch ngang.
• <ADDRESS> … </ADDRESS> : Văn bản ở cuối được in nghiêng.
• <BLOCKQUOTE> … </BLOCKQUOTE> : Văn bản thụt vào trong cho các chú giải.
• <FONT SIZE = X> … </FONT> : Kích thước font, đổi kích thước của đoạn văn với X từ 1 đến 7.
• <FONT COLOR = #XXXXXX>… /FONT> : Màu font (XXXXXX : là mã màu hệ thập lục phân của trị màu RGB).
• <SUP> … </SUP> : Tạo chữ trên. Ví dụ như : x2+y3=0
• <SUB> … </SUB> : Tạo chữ dưới. Ví dụ như : H2SO4
• <MARQUEE> … </ MARQUEE > : Cho phép khai báo chuỗi chuyển động theo nhiều hướng khác nhau trên trang web. Thuộc Tính : DIRECTION = UP/DOWN/BACK/RIGHT chỉ chiều chuyển động của chuỗi.
b. Định Dạng Font.
Thành phần chính là <FONT SIZE = Value>. Giá trị values từ 1-7. Mặc nhiên FONT size là 3.
Thuộc tính :
COLOR = #rrggbb hay COLOR = color : Xác lập màu giống như BGCOLOR.
FACE = name : Chỉ định font chữ khi hiển thị text.
4. Phân đoạn và ngắt quãng văn bản:
<P> : Sang đoạn mới cùng với một dòng trống.
<BR> : Sang dòng mới, không thêm dòng trống.
<CENTER> … </CENTER> : Chỉnh vào giữa trang.
<DIV ALIGN = LEFT/CENTER/RIGHT> … </DIV> : chỉnh mọi thứ về bên trái, vào giữa hay về phải của trang.
5. Thẻ định dạng danh sách
<UL TYPE = square/circle/dise>
<LI>
<LI>
</UL> <!-- Danh sách không có thứ tự, tạo các mục có bulllet -->

<OL TYPE = 1 / A / a / I / i>
<LI>
<LI>
</OL> <!-- Danh sách có thứ tự, tạo các mục có đánh số thứ tự -->.
<!-- TYPE = 1 (1,2,3,…) -->
<!-- TYPE = A (A,B,C,…) -->
<!-- TYPE = a (a,b,c,…) -->
<!-- TYPE = I (I,II,III,…) -->
<!-- TYPE = i (i,ii,iii,…) -->
<!-- Ol START = i> : Bắt đầu đánh thứ tự một số nguyên dương bất kỳ -->
<!-- OL START =j> : Bắt đầu đánh thứ tự lại từ một giá trị mới -->.
<DL>
<DT> Tên <DD> <!-- Đoạn văn mô tả ý nghĩa của tên này -->
. <DT> Tên <DD> <!-- Đoạn văn mô tả ý nghĩa của tên này -->
. </DL> <!-- Được ứng dụng tạo từ điển -->.
6. Thêm Ảnh Vào Trang Web:
<IMG src = “Tên hình”>
Thuộc tính :
• ALIGN = “left/right/top/texttop/middle/absmiddle/baseline/bottom/absbottom” : So hàng hình ảnh với text.
• ALT = “Alternative Text” : cho hiển thị 1 dòng text thay thế cho file hình trong trường hợp trình Browse đang ở trong chế độ không hiển thị hành ảnh. Dòng text này cũng hiển thị theo dạng ToolTip khi dời Mouse đến hình.
• WIDTH=value / HEIGHT=value : Chỉ định khoảng cách dành cho hình trong khi trình Browse nạp toàn bộ hình.
• BORDER=value : Chỉ định cho hiển thị đường viền bao quanh hình ảnh. Ta có thể chọn “0” để hiển thị đường viền màu xanh khi có liên kết.
• VSPACE=value HSPACE =value : Quy định khoảng trống giữa hình và text. VSPACE : Cho trên và dưới hình. HSPACE : Cho trái và phải hình.
• LOWRSC : Thuộc tính này cho phép hiển thị 2 hình lần lượt trong cùng 1 vị trí. Thường dừng để nạp một hình nhỏ trong khi chờ nạp hình chính có dung lượng file lớn hơn.
Ví dụ 1 :
<!-- Thẻ mở trang HTML -->
<HTML>
<HEAD>
<!-- Tạo tiêu đề -->
<TITLE>
VI DU 1
</TITLE>
</HEAD>
<!-- Bắt đầu thân chương trình -->
<BODY BACKGROUND=”Blue hills.jpg” TEXT = “RED” >
<!-- Kích cở tiêu đề là 4, chữ được in đậm, in nghiêng và gạch dưới. -->
<H4> <B> <I> <U> VI DU VE HTML </U> </I> </B></H4>
<!-- Định dạng văn bản, canh chữ sang phải -->
<DIV ALIGN =”RIGHT”>
<!-- Gạch ngang chữ -->.
<STRIKE>
<!-- Kích cở tiêu đề là 5, màu chữ xanh lá cây, kiểu chữ ARIAL. -->
<FONT SIZE=5 COLOR=”GREEN” FACE=”ARIAL”>
TRANG HTML MAU
</FONT>
</STRIKE>
</DIV>
<!-- Xuống dòng không chèn khỏang trắng -->
<BR>
<!-- Canh giữa câu -->
<CENTER> DANH SACH MON HOC </CENTER>
<!-- Định dạng danh sách có thứ tự, kiểu là thứ tự số, bắt đầu là 1 -->
<OL TYPE = 1 >
<!--Tạo tên đề mục -->
<LI> CAU TRUC DU LIEU
<!-- Định dạng danh sách không có thứ tự, kiểu là DISE -->
<UL TYPE = DISE>
<!--Tạo tên đề mục -->
<LI> Cau Truc Du Lieu 1
<LI> Cau Truc Du Lieu 2
</UL>
<LI> CO SO LAP TRINH
</OL>
<!-- Chèn hình, canh hình, quy định chiều cao và chiều rộng cho hình -->
<IMG src= “Sunset.jpg” ALIGN =”middlee” WIDTH=45 HEIGHT=50>
</BODY>
</HTML>


Hình ví dụ 1

7. Tạo Bảng Khung
a. Table:
Cú pháp:
<TABLE> <!-- Thẻ mở -->
<TR> <!-- Tạo dòng -->
<TD> … </TD> <!-- Tạo cột -->
<TD> … </TD>
<TD> … </TD>
</TR>
<TR> <!-- Tạo dòng -->
<TD> … </TD> <!-- Tạo cột -->
<TD> … </TD>
<TD> … </TD>
</TR>
….
</TABLE> <!-- Thẻ đóng -->
Thuộc Tính :
• BORDER=“value” : Điều khiển việc hiển thị và kích thước đường viền. Nếu giá trị 0 là không có đường viền.
• CELLSPACING = “value” : Chỉ định khoảng cách giữa các ô. Giá trị mặc định là 2.
CELLPADDING = “value” : Chỉ định khoảng trắng giữa đường viền và ô. Giá trị mặc định là 1.
• WIDTH = “value or percent” : Chỉ định độ rộng bảng tính theo pixels hay % của cửa sổ hiển thị.
• HEIGHT = “value or percent” : Chỉ định độ cao của bảng.
• ALIGN = “left/right” : Canh lề trái phải.
• VALIGN = “top/bottom” : Canh lề chữ trên dưới.
• BGCOLOR = “#rrggbb/color name” : Chỉ định màu nền cho bảng.
• BORDERCOLOR = “#rrggbb/color name” : Chỉ định màu cho đường viền của bảng.
• BORDERCOLORLIGHT = “#rrggbb/color name” : Chỉ định màu cho phần được chiếu sáng của đường viền.
• BORDERCOLORDARK = “#rrggbb/color name” : Chỉ định màu cho phần bị tối của đường viền.
• BACKGROUND = “URL of image” : Chỉ định file hình ảnh dùng làm nền cho bảng.
• COLSPAN : Nối hai cột lại với nhau.
• ROWSpAN : Nối hai dòng lại với nhau.
Ví dụ 2 :
<HTML>
<HEAD>
<TITLE>
VI DU 2
</TITLE>
</HEAD>
<!-- Thân chương trình, chọn màu nền là ORGANGE, chọn màu chữ là RED -->
<BODY BGCOLOR="ORGANGE" TEXT = "RED" >
<!-- Chọn kích cỡ chữ và canh chữ ở giữa -->
<H3> <CENTER> DANH SACH HANG HOA </CENTER> </H3>
<!-- Tạo bảng với đường viền là 1, màu viền cho bảng là GREEN, chọn khoảng cách giữa các ô, khoảng cách hàng là 1, khoảng cách cột là 7, màu nền là BLUE -->
<TABLE BORDER="1" BORDERCOLOR="GREEN" CELLSPACING="1" CELLPADDING="7"BGCOLOR="BLUE" >
<!-- Tạo dòng -->
<TR>
<!-- Tạo cột, định dạng chữ ở đầu ô, kết hợp 2 hàng lại với nhau và đặt tên cho ô -->
<TD VALIGN="TOP" ROWSPAN="2"> Ma Hang </TD>
<TD VALIGN="TOP" ROWSPAN="2"> Tên Hang </TD>
<TD VALIGN="TOP" ROWSPAN="2"> So Luong </TD>
<TD VALIGN="TOP" ROWSPAN="2"> Nam SX </TD>
<TD VALIGN="TOP" ROWSPAN="2"> Gia SP </TD>
<!-- Tạo cột, định dạng chữ ở đầu ô, kết hợp 2 cột lại với nhau và đặt tên cho ô -->
<TD VALIGN="TOP" COLSPAN = "2"> Khuyen Mai </TD>
</TR>
<TR>
<TD> co </TD>
<TD> khong </TD>
</TR>
<!-- Tạo tiếp các ô còn lại -->
<TR>
<TD> Tivi </TD>
<TD> TV001 </TD>
<TD> 125 </TD>
<TD> 2004 </TD>
<TD> 2500000 </TD>
<TD> X </TD>
<TD> </TD>
</TR>
<TR>
<TD> Tu Lanh </TD>
<TD> TL002 </TD>
<TD> 250 </TD>
<TD> 2005 </TD>
<TD> 7500000 </TD>
<TD> </TD>
<TD> X </TD>
</TR>
</TABLE>
</BODY>
</HTML>


Hình ví dụ 2

b. Frame : Dùng để chia trang web thành các vùng riêng biệt. Mỗi vùng thể hiện một trang HTML riêng.
Cú pháp :
<FRAMESET COLS = ? ROWS = ?>
<!-- Chỉ định file sẽ được hiển thị trong Frame -->.
<FRAME src = “url references”>
<FRAME src = “url references”>
< /FRAMESET>
Thuộc Tính :
• ROWS = “row_height_value_list” : Chỉ định chiều ngang Frame theo pixels, phần trăm hay tỉ lệ
• COLS = “row_height_value_list” : giống như ROWS nhưng tính theo chiều dọc.
• BORDER = “pixel value” : Kích thước đường viền.
• BORDERCOLOR = “#rrggbb hay color name” : Chỉ định màu cho đường viền.
• NAME = “frame_name” : Đặt tên cho Frame. Tên này dùng làm đích khi cần hiển thị file trong 1 frame nhất định.
• MARGINWIDTH = “value” , MARGINHEIGHT = “value” : chỉ định giá trị tính bằng Pixels cho lề trái, phải (Width) và trên dưới (Height).
• SCROLLING = “yes/no/auto” : Chỉ định cho thanh cuộn cửa sổ trong trường hợp nội dung vượt quá sức chứa của frame.
• NORESIZE : Theo mặc nhiên, tất cả frame có thể chỉnh được kích thước. Thuộc tính này không cho điều chỉnh.
• FRAMEBORDER = “yes/no/0” : Chỉ định việc hiển thị khung viền cho frame. Chọn “yes/0” cho Internet Explorer và “yes/no” cho Netscape.
• FRAMESPACING = “value” : Chỉ định khoảng cách giữa các frame. Tính theo pixels.


Report this post
Top
 Profile E-mail  
Reply with quote  
Display posts from previous:  Sort by  
Post new topic Reply to topic  [ 2 posts ] 


Who is online

Users browsing this forum: No registered users and 0 guests


You can post new topics in this forum
You can reply to topics in this forum
You cannot edit your posts in this forum
You cannot delete your posts in this forum
You cannot post attachments in this forum

Search for:
Jump to:  
cron

Free Forum Hosting · php-BB© · Internationalization Project · Report abuse · Terms Of Use/Privacy Policy
© Forums-Free.com 2009